cặn kẽ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (tt):
- Kĩ lưỡng, chi tiết, thấu đáo: Mô tả một việc được làm hoặc một điều được xem xét một cách rất tỉ mỉ, không bỏ sót chi tiết nào.
- Đầy đủ từng li từng tí: Nhấn mạnh sự chu đáo, xem xét đến từng khía cạnh nhỏ nhất.
Trạng từ (trgt):
- Một cách kĩ lưỡng, một cách chi tiết: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động được thực hiện một cách thấu đáo và đầy đủ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Lời giải thích của thầy giáo rất cặn kẽ. (Lời giải thích của thầy giáo rất chi tiết và thấu đáo.)
- Cô ấy có một bản báo cáo cặn kẽ về dự án. (Cô ấy có một bản báo cáo rất kĩ lưỡng về dự án.)
Trạng từ:
- Người hướng dẫn viên giới thiệu cặn kẽ về lịch sử của di tích. (Người hướng dẫn viên giới thiệu một cách chi tiết về lịch sử của di tích.)
- Anh ấy dặn dò cặn kẽ mọi việc trước khi đi. (Anh ấy dặn dò mọi việc một cách kĩ lưỡng trước khi đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hiểu cặn kẽ": hiểu một cách thấu đáo, nắm rõ mọi ngóc ngách, chi tiết của vấn đề.
- Phải nghiên cứu tài liệu thì mới hiểu cặn kẽ được vấn đề. (Phải nghiên cứu tài liệu thì mới hiểu một cách thấu đáo được vấn đề.)
"phân tích cặn kẽ": phân tích một cách tỉ mỉ, đi sâu vào từng chi tiết.
- Luận văn phân tích cặn kẽ những ưu điểm và hạn chế của phương pháp mới. (Luận văn phân tích một cách chi tiết những ưu điểm và hạn chế của phương pháp mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Cặn (danh từ): Chất lắng đọng, cặn bã. (Lưu ý: Từ này có nghĩa gốc khác, nhưng là một thành tố tạo nên từ "cặn kẽ", gợi ý sự xem xét đến cả những điều nhỏ nhặt, sâu bên trong như "cặn").
- Kẽ (danh từ): Khe hở nhỏ. (Lưu ý: Tương tự, đây là thành tố gợi ý sự chú ý đến từng khe hở, ngóc ngách nhỏ).
Từ đồng nghĩa
- Tỉ mỉ: Cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
- Kĩ lưỡng: Làm hoặc xem xét một cách đầy đủ, không sơ sài.
- Thấu đáo: Hiểu biết hoặc giải quyết một cách sâu sắc và trọn vẹn.
- Chi tiết: Có đầy đủ các phần, các mặt cụ thể.
Từ trái nghĩa
- Sơ sài: Qua loa, không kĩ càng.
- Đại khái: Chỉ ở mức chung chung, ước lệ, không đi vào cụ thể.
- Qua quýt: Làm cho xong chuyện, không chú trọng đến chất lượng hay chi tiết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Từng li từng tí: (Thành ngữ) Từng chút một, rất chi tiết và tỉ mỉ. Thường đi kèm hoặc giải thích cho ý nghĩa của "cặn kẽ".
- Bà mẹ dặn dò con từng li từng tí trước ngày thi. (Bà mẹ dặn dò con từng chút một trước ngày thi.)
- tt, trgt. Kĩ lưỡng, từng li từng tí: Dặn dò cặn kẽ; Lời dạy bảo cặn kẽ.