cặn kẽ

Học thuật
Thân thiện
cặn kẽ

Ông giáo giải thích bài toán một cách cặn kẽ cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt):

    • Kĩ lưỡng, chi tiết, thấu đáo: Mô tả một việc được làm hoặc một điều được xem xét một cách rất tỉ mỉ, không bỏ sót chi tiết nào.
    • Đầy đủ từng li từng : Nhấn mạnh sự chu đáo, xem xét đến từng khía cạnh nhỏ nhất.
  2. Trạng từ (trgt):

    • Một cách kĩ lưỡng, một cách chi tiết: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hành động được thực hiện một cách thấu đáo đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lời giải thích của thầy giáo rất cặn kẽ. (Lời giải thích của thầy giáo rất chi tiết thấu đáo.)
    • ấy một bản báo cáo cặn kẽ về dự án. ( ấy một bản báo cáo rất kĩ lưỡng về dự án.)
  • Trạng từ:

    • Người hướng dẫn viên giới thiệu cặn kẽ về lịch sử của di tích. (Người hướng dẫn viên giới thiệu một cách chi tiết về lịch sử của di tích.)
    • Anh ấy dặn cặn kẽ mọi việc trước khi đi. (Anh ấy dặn mọi việc một cách kĩ lưỡng trước khi đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiểu cặn kẽ": hiểu một cách thấu đáo, nắm mọi ngóc ngách, chi tiết của vấn đề.

    • Phải nghiên cứu tài liệu thì mới hiểu cặn kẽ được vấn đề. (Phải nghiên cứu tài liệu thì mới hiểu một cách thấu đáo được vấn đề.)
  • "phân tích cặn kẽ": phân tích một cách tỉ mỉ, đi sâu vào từng chi tiết.

    • Luận văn phân tích cặn kẽ những ưu điểm hạn chế của phương pháp mới. (Luận văn phân tích một cách chi tiết những ưu điểm hạn chế của phương pháp mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cặn (danh từ): Chất lắng đọng, cặn bã. (Lưu ý: Từ này có nghĩa gốc khác, nhưng một thành tố tạo nên từ "cặn kẽ", gợi ý sự xem xét đến cả những điều nhỏ nhặt, sâu bên trong như "cặn").
  • Kẽ (danh từ): Khe hở nhỏ. (Lưu ý: Tương tự, đây thành tố gợi ý sự chú ý đến từng khe hở, ngóc ngách nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Tỉ mỉ: Cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
  • Kĩ lưỡng: Làm hoặc xem xét một cách đầy đủ, không sơ sài.
  • Thấu đáo: Hiểu biết hoặc giải quyết một cách sâu sắc trọn vẹn.
  • Chi tiết: đầy đủ các phần, các mặt cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Sơ sài: Qua loa, khôngcàng.
  • Đại khái: Chỉmức chung chung, ước lệ, không đi vào cụ thể.
  • Qua quýt: Làm cho xong chuyện, không chú trọng đến chất lượng hay chi tiết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Từng li từng : (Thành ngữ) Từng chút một, rất chi tiết tỉ mỉ. Thường đi kèm hoặc giải thích cho ý nghĩa của "cặn kẽ".
    • mẹ dặn con từng li từng trước ngày thi. ( mẹ dặn con từng chút một trước ngày thi.)
cặn kẽ

Ông giáo giải thích bài toán một cách cặn kẽ cho học sinh.

  1. tt, trgt. Kĩ lưỡng, từng li từng : Dặn cặn kẽ; Lời dạy bảo cặn kẽ.

Từ có nhắc đến "cặn kẽ"